Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tôn giáo" (1)
tôn giáo

Tiếng Anh
Danh từreligion
Tự do tôn giáo là quyền con người.
Freedom of religion is a human right.
Từ liên quan "tôn giáo" (1)
ban tôn giáo chính phủ

Tiếng Anh
Danh từ
Cụm từ "tôn giáo" (3)
Tự do tôn giáo là quyền con người.
Freedom of religion is a human right.
Đây là một khái niệm trung tâm trong tôn giáo của họ.
This is a central concept in their religion.
Hồi giáo là một trong những tôn giáo lớn nhất thế giới, với hàng tỷ tín đồ.
Islam is one of the world's largest religions, with billions of followers.
